Tuyên ngôn độc lập
Mùa xuân Yên Lập
Giao an dai so 7 Chuong 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:29' 18-01-2016
Dung lượng: 764.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:29' 18-01-2016
Dung lượng: 764.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng:
7A: 7B:
Chương II: Hàm số và đồ thị
Tiết 23: Đai lượng tỉ lệ thuận
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm được công thức biểu diễn mối liên hệ giỡa hai đại lượng tỉ lệ thuận. Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không. Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia, rèn tính thông minh.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II. Chuẩ bị:
- Giáo viên: Thước thẳng
- Học sinh: Đồ dùng học tập, phiếu học tập
III. Tiến trình bài dạy:
Tổ chức: 7A: ; 7B
Kiểm tra: GV giới thiệu sơ lược về chương
Bài mới
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1: Định nghĩa
GV: Cho HS hoạt động nhóm ?1
a, ……
b
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó GV chuẩn hoá và cho điểm.
GV: Em hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa các công thức trên ?
GV: Giới thiệu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận (treo bảng phụ)
GV: Lưu ý cho HS ở tiểu học các em đã học đại lượng tỉ lệ thuận nhưng với k > 0 là trường hợp riêng của k 0.
GV: Cho HS thực hiện ?2
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào ?
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá và cho điểm.
GV: Vậy nếu y = k.x thì x có tỉ lệ thuận với y không ? Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
GV: Nêu chú ý SGK
GV: Cho HS hoạt động nhóm ?3
Gọi HS lên bảng điền vào chỗ trống
HS: thảo luận nhóm sau đó đại diện lên bảng
a, S = 15.t
b, m = D.V
m = 7800.V
HS: Nhận xét
HS: Trả lời các công thức trên giống nhau là đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0
HS: Đọc nội dung định nghĩa.
HS: Lên bảng làm bài
y = x x = y
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
HS: Nhận xét
HS: Trả lời
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 1/k.
HS: Đọc chú ý SGK trang 52
Cột
a
b
c
d
chiều cao(mm)
10
8
50
30
khối lượng (tấn)
10
8
50
30
2: Tính chất
GV: Cho HS làm ?4
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài
GV: Giả sử y và x tỉ lệ thuận với nhau: y=k.x Khi đó, với mỗi giá trị x1, x2, x3, ... khác 0 của x ta luôn có một giá trị tương ứng y1=k.x1, y2=k.x2, ... của y, và do đó:
* k ...
GV: Giới thiệu tính chất SGK
? Tỉ số 2 giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi chính là số nào
? Lấy VD cụ thể ở ?4 để minh hoạ tính chất 2 đại lượng tỉ lệ thuận
7A: 7B:
Chương II: Hàm số và đồ thị
Tiết 23: Đai lượng tỉ lệ thuận
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm được công thức biểu diễn mối liên hệ giỡa hai đại lượng tỉ lệ thuận. Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không. Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia, rèn tính thông minh.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II. Chuẩ bị:
- Giáo viên: Thước thẳng
- Học sinh: Đồ dùng học tập, phiếu học tập
III. Tiến trình bài dạy:
Tổ chức: 7A: ; 7B
Kiểm tra: GV giới thiệu sơ lược về chương
Bài mới
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1: Định nghĩa
GV: Cho HS hoạt động nhóm ?1
a, ……
b
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó GV chuẩn hoá và cho điểm.
GV: Em hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa các công thức trên ?
GV: Giới thiệu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận (treo bảng phụ)
GV: Lưu ý cho HS ở tiểu học các em đã học đại lượng tỉ lệ thuận nhưng với k > 0 là trường hợp riêng của k 0.
GV: Cho HS thực hiện ?2
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào ?
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá và cho điểm.
GV: Vậy nếu y = k.x thì x có tỉ lệ thuận với y không ? Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
GV: Nêu chú ý SGK
GV: Cho HS hoạt động nhóm ?3
Gọi HS lên bảng điền vào chỗ trống
HS: thảo luận nhóm sau đó đại diện lên bảng
a, S = 15.t
b, m = D.V
m = 7800.V
HS: Nhận xét
HS: Trả lời các công thức trên giống nhau là đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0
HS: Đọc nội dung định nghĩa.
HS: Lên bảng làm bài
y = x x = y
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
HS: Nhận xét
HS: Trả lời
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 1/k.
HS: Đọc chú ý SGK trang 52
Cột
a
b
c
d
chiều cao(mm)
10
8
50
30
khối lượng (tấn)
10
8
50
30
2: Tính chất
GV: Cho HS làm ?4
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài
GV: Giả sử y và x tỉ lệ thuận với nhau: y=k.x Khi đó, với mỗi giá trị x1, x2, x3, ... khác 0 của x ta luôn có một giá trị tương ứng y1=k.x1, y2=k.x2, ... của y, và do đó:
* k ...
GV: Giới thiệu tính chất SGK
? Tỉ số 2 giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi chính là số nào
? Lấy VD cụ thể ở ?4 để minh hoạ tính chất 2 đại lượng tỉ lệ thuận
 













Các ý kiến mới nhất