ĐỒNG HỒ

TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRUYỆN CƯỜI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Xuân Trường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1536386834381.jpg FB_IMG_1539699922508.jpg FB_IMG_1536386834381.jpg MTD.png Screenshot_2017101316351818.png Screenshot_2017101316335890.png Screenshot_2017101316281383.png Screenshot_2017101316270934.png DSC01895__Copy.JPG DSC01764.JPG IMG_0286.jpg IMG_0331.jpg IMG201511200831561.jpg IMG20151209151657.jpg IMG20151210085514.jpg IMG20151202093651.jpg IMG20151202091054.jpg IMG20151120083156.jpg IMG20151120082219.jpg IMG20151116140432.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2012-2013 THẮNG LỢI MỚI

    Tuyên ngôn độc lập

    Mùa xuân Yên Lập

    GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6 2014-2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:07' 28-09-2015
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 22/9/2014
    Buổi 1 (Tiết 1 + 2 + 3).
    TẬP HỢP

    A. MỤC TIÊU:
    - Rèn HS kỉ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu .
    - Sự khác nhau giữa tập hợp 
    - Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật.
    - Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.
    B. CHUẨN BỊ:
    1. Giáo viên: Giáo án.
    2. Học sinh: Sách vở.
    C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
    I. Ổn định tổ chức:
    Ngày giảng
    Lớp
    Sĩ số
    Tên HS vắng
    
    24/9/2014
    6A
    36/36
    
    
    23/9/2014
    6B
    27/34
    
    
    30/9/2014
    6C
    31/34
    
    
    29/9/2014
    6D
    28/34
    Chiến, Sĩ, Huyền, Thắng, Kiều Trang, Tuyến, Vinh.
    
    II. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
    III. Bài mới:
    *Đặt vấn đề: Tập hợp là gì ? cách viết và sử dụng những kí hiệu tập hợp như thế nào ?
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    
    
    Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong đời sống hàng ngày và một số VD về tập hợp thường gặp trong toán học?
    Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu thường gặp trong tập hợp.
    Câu 3: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
    Câu 4: Có gì khác nhau giữa tập hợp  và ?




    Hướng dẫn
    a/ A = {a, c, h, i, m, n, ô, p, t}
    b/   
    Lưu ý HS: Bài toán trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho.



    Hướng dẫn
    a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “CÓ CÁ”
    b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm từ “CA CAO”}

    Hướng dẫn:
    a/ C = {2; 4; 6}
    b/ D = {5; 9}
    c/ E = {1; 3; 5}
    d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 9}





    Hướng dẫn
    a/ {1} { 2} { a } { b}
    b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b}
    c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c  nhưng c .

    Hướng dẫn
    - Tập hợp con của B không có phần từ nào là .
    - Tập hợp con của B có 1phần từ là {x} { y} { z }
    - Các tập hợp con của B có hai phần tử là {x, y} { x, z} { y, z }
    - Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B = {x, y, z}
    Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con.
    Ghi chú. Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt. Đó là tập hợp rỗng  và chính tập hợp A. Ta quy ước  là tập hợp con của mỗi tập hợp.











    Hướng dẫn:
    Tập hợp A có (999 – 100) + 1 = 900 phần tử.
    Hướng dẫn
    a/ Tập hợp A có (999 – 101):2 +1 = 450 phần tử.
    b/ Tập hợp B có (296 – 2 ): 3 + 1 = 99 phần tử.
    c/ Tập hợp C có (283 – 7 ):4 + 1 = 70 phần tử.
    Cho HS phát biểu tổng quát:
    Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có (b – a) : 2 + 1 phần tử.
    Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có (n – m) : 2 + 1 phần tử.
    Tập hợp các số từ số c đến số d là dãy số các đều, khoảng cách giữa hai số liên tiếp của dãy là 3 có
    (d – c ): 3 + 1 phần tử.
    Hướng dẫn:
    - Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số.
    - Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 . 2 = 180 chữ số.
    - Từ trang 100 đến trang 256 có
     
    Gửi ý kiến

    CÁC TIN TỔNG HỢP MỚI NHẤT, 5 PHÚT CẬP NHẬT MỘT LẦN CHỈ CÓ Ở ĐÂY

    Thăm quan Đà Nẵng