ĐỒNG HỒ

TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRUYỆN CƯỜI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Xuân Trường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1536386834381.jpg FB_IMG_1539699922508.jpg FB_IMG_1536386834381.jpg MTD.png Screenshot_2017101316351818.png Screenshot_2017101316335890.png Screenshot_2017101316281383.png Screenshot_2017101316270934.png DSC01895__Copy.JPG DSC01764.JPG IMG_0286.jpg IMG_0331.jpg IMG201511200831561.jpg IMG20151209151657.jpg IMG20151210085514.jpg IMG20151202093651.jpg IMG20151202091054.jpg IMG20151120083156.jpg IMG20151120082219.jpg IMG20151116140432.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2012-2013 THẮNG LỢI MỚI

    Tuyên ngôn độc lập

    Mùa xuân Yên Lập

    ke hoach và GA ôn thi vào lop 10 Thượng Long

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:30' 12-12-2015
    Dung lượng: 247.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
    VẤN ĐỀ I: RÚT GỌN BIỂU THỨC
    
    
    Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
    a) A=
    b) B= với x>0; y>0; x(y
    c)C=
    d) D=
    Câu 2: Cho biểu thức :
    
    Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa .
    Rút gọn biểu thức A .
    Giải phương trình theo x khi A = -2 .
    Câu 3: Cho biểu thức : A = 
    a) Với những giá trị nào của a thì A xác định .
    b) Rút gọn biểu thức A .
    c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên .
    Câu 4:
    Rút gọn biểu thức:
    A = ; B = ; C =  ( với x )
    Chứng minh rằng 0  C < 1
    Câu 5: Cho biểu thức Q =  (a>0; a)
    a) Rút gọn Q.
    b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2.
    c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.
    Câu 6: Cho biểu thức P = .
    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
    b) Rút gọn P.
    c) Tìm các giá trị của x để P = .
    Câu 7: Cho biểu thức P = .
    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
    b) Rút gọn P.
    c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
    Câu 8: Cho biểu thức P =  với x .
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
    c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.
    Câu 9: Cho biểu thức P =  với .
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm các giá trị của x để P > 0.
    c) Tính giá trị của P khi x = 7 - .
    d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x.
    VẤN ĐỀ II: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
    
    Câu 1: Giải pt và hệ phương trình:
    a)  b) 
    Câu 2: Giải các phương trình sau :
    a)  b) x4 + 3x2 – 4 = 0 c) .
    Câu 3: Giải pt và hệ phương trình sau:
    a)  b)  c) 
    Cừu 4: Cho phương trình bậc hai :  và gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 . Không giải phương trình , tính giá trị của các biểu thức sau :
    a)  b) 
    c)  d) 
    Câu 4: giải phương trình, hpt, bpt sau:
    a) 6 - 3x ≥ -9 b) x +1 = x - 5 c)2(x + 1) = 4 – x
    d)  e) 
    Câu 5: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1).
    a) Giải phương trình (1) khi m = -5.
    b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m.
    c) Tìm GTNN của biểu thức M = .
    Câu 6: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0. (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Hảy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m.
    c) Tìm m thỏa mãn hệ thức .
    Câu 7: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1).
    Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1x2.
    Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0
    a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì?
    c) Tìm
     
    Gửi ý kiến

    CÁC TIN TỔNG HỢP MỚI NHẤT, 5 PHÚT CẬP NHẬT MỘT LẦN CHỈ CÓ Ở ĐÂY

    Thăm quan Đà Nẵng