Tuyên ngôn độc lập
Mùa xuân Yên Lập
So SD thiet bi DH.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 03-10-2015
Dung lượng: 261.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 03-10-2015
Dung lượng: 261.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Kế hoạch sử dụng đồ dùng thiết bị dạy học
năm học: 2014 - 2015
MÔN TOáN - LớP 6
STT
Tháng
Tuần
Tiết
PPCT
Tên bài dạy
Tên TB
TBCó
Trong
PTN
TBTự
Làm
Ngày
Dạy
Điều
chỉnh
1
8
1
1(S)
Tập hợp. Phần tử của tập hợp
2
2(S)
Tập hợp các số tự nhiên
3
3(S)
Ghi số tự nhiên
x
4
1(H)
Điểm. Đường thẳng.
Thước thẳng.
x
5
2
4(S)
Số p.tử của một t.hợp. T.hợp con
6
5(S)
Luyện tập
7
6(S)
Phép cộng và phép nhân
8
2(H)
Ba điểm thẳng hàng.
Thước thẳng.
x
9
9
3
7(S)
Luyện tập 1
10
8(S)
Luyện tập 2
11
9(S)
Phép trừ và phép chia
12
3(H)
Đường thẳng đi qua hai điểm.
Thước thẳng.
x
13
4
10(S)
Luyện tập 1
14
11(S)
Luyện tập 2
15
12(S)
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
16
4(h)
Thực hành trồng cây thẳng hàng.
Dây, thước.
x
17
5
13(S)
Luyện tập
18
14(S)
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
19
15(S)
Thứ tự thực hiện các phép tính
20
5(H)
Tia.
Thước thẳng.
x
21
6
16(S)
Luyện tập
22
17(S)
Kiểm tra viết
23
18(S)
Tính chất chia hết của một tổng
24
6(h)
Đoạn thẳng.
Thước thẳng.
x
25
10
7
19(S)
Luyện tập
26
20(S)
Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
27
21(S)
Luyện tập
28
7(h)
Kiểm tra 45 phút.
29
8
22(S)
Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
30
23(S)
Luyện tập
31
24(S)
Ước và bội
32
8(h)
Độ dài đoạn thẳng.
Thước thẳng.
33
9
25(S)
Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
34
26(S)
Luyện tập
35
27(S)
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
36
9(H)
Khi nào thì Am+MA=AB.
Thước thẳng.
năm học: 2014 - 2015
MÔN TOáN - LớP 6
STT
Tháng
Tuần
Tiết
PPCT
Tên bài dạy
Tên TB
TBCó
Trong
PTN
TBTự
Làm
Ngày
Dạy
Điều
chỉnh
1
8
1
1(S)
Tập hợp. Phần tử của tập hợp
2
2(S)
Tập hợp các số tự nhiên
3
3(S)
Ghi số tự nhiên
x
4
1(H)
Điểm. Đường thẳng.
Thước thẳng.
x
5
2
4(S)
Số p.tử của một t.hợp. T.hợp con
6
5(S)
Luyện tập
7
6(S)
Phép cộng và phép nhân
8
2(H)
Ba điểm thẳng hàng.
Thước thẳng.
x
9
9
3
7(S)
Luyện tập 1
10
8(S)
Luyện tập 2
11
9(S)
Phép trừ và phép chia
12
3(H)
Đường thẳng đi qua hai điểm.
Thước thẳng.
x
13
4
10(S)
Luyện tập 1
14
11(S)
Luyện tập 2
15
12(S)
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
16
4(h)
Thực hành trồng cây thẳng hàng.
Dây, thước.
x
17
5
13(S)
Luyện tập
18
14(S)
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
19
15(S)
Thứ tự thực hiện các phép tính
20
5(H)
Tia.
Thước thẳng.
x
21
6
16(S)
Luyện tập
22
17(S)
Kiểm tra viết
23
18(S)
Tính chất chia hết của một tổng
24
6(h)
Đoạn thẳng.
Thước thẳng.
x
25
10
7
19(S)
Luyện tập
26
20(S)
Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
27
21(S)
Luyện tập
28
7(h)
Kiểm tra 45 phút.
29
8
22(S)
Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
30
23(S)
Luyện tập
31
24(S)
Ước và bội
32
8(h)
Độ dài đoạn thẳng.
Thước thẳng.
33
9
25(S)
Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
34
26(S)
Luyện tập
35
27(S)
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
36
9(H)
Khi nào thì Am+MA=AB.
Thước thẳng.
 













Các ý kiến mới nhất