ĐỒNG HỒ

TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRUYỆN CƯỜI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Xuân Trường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1536386834381.jpg FB_IMG_1539699922508.jpg FB_IMG_1536386834381.jpg MTD.png Screenshot_2017101316351818.png Screenshot_2017101316335890.png Screenshot_2017101316281383.png Screenshot_2017101316270934.png DSC01895__Copy.JPG DSC01764.JPG IMG_0286.jpg IMG_0331.jpg IMG201511200831561.jpg IMG20151209151657.jpg IMG20151210085514.jpg IMG20151202093651.jpg IMG20151202091054.jpg IMG20151120083156.jpg IMG20151120082219.jpg IMG20151116140432.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2012-2013 THẮNG LỢI MỚI

    Tuyên ngôn độc lập

    Mùa xuân Yên Lập

    So SD thiet bi DH.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Mạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:02' 03-10-2015
    Dung lượng: 261.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Kế hoạch sử dụng đồ dùng thiết bị dạy học
    năm học: 2014 - 2015
    MÔN TOáN - LớP 6

    STT

    
    Tháng
    
    Tuần
    Tiết
    PPCT
    
    Tên bài dạy
    
    Tên TB
    TBCó
    Trong
    PTN
    TBTự
    Làm
    Ngày
    Dạy
    Điều
    chỉnh
    
    1
    8
    1
    1(S)
    Tập hợp. Phần tử của tập hợp
    
    
    
    
    
    
    2
    
    
    2(S)
    Tập hợp các số tự nhiên
    
    
    
    
    
    
    3
    
    
    3(S)
    Ghi số tự nhiên
    
    
    x
    
    
    
    4
    
    
    1(H)
    Điểm. Đường thẳng.
    Thước thẳng.
    
    x
    
    
    
    5
    
    2
    4(S)
    Số p.tử của một t.hợp. T.hợp con
    
    
    
    
    
    
    6
    
    
    5(S)
    Luyện tập
    
    
    
    
    
    
    7
    
    
    6(S)
    Phép cộng và phép nhân
    
    
    
    
    
    
    8
    
    
    2(H)
    Ba điểm thẳng hàng.
    Thước thẳng.
    
    x
    
    
    
    9
    9

    3
    7(S)
    Luyện tập 1
    
    
    
    
    
    
    10
    
    
    8(S)
    Luyện tập 2
    
    
    
    
    
    
    11
    
    
    9(S)
     Phép trừ và phép chia
    
    
    
    
    
    
    12
    
    
    3(H)
    Đường thẳng đi qua hai điểm.
    Thước thẳng.
    
    x
    
    
    
    13
    
    4
    10(S)
    Luyện tập 1
    
    
    
    
    
    
    14
    
    
    11(S)
    Luyện tập 2
    
    
    
    
    
    
    15
    
    
    12(S)
    Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
    
    
    
    
    
    
    16
    
    
    4(h)
    Thực hành trồng cây thẳng hàng.
    Dây, thước.
    
    x
    
    
    
    17
    
    5
    13(S)
    Luyện tập
    
    
    
    
    
    
    18
    
    
    14(S)
    Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
    
    
    
    
    
    
    19
    
    
    15(S)
    Thứ tự thực hiện các phép tính
    
    
    
    
    
    
    20
    
    
    5(H)
    Tia.
    Thước thẳng.
    
    x
    
    
    
    21
    
    6
    16(S)
    Luyện tập
    
    
    
    
    
    
    22
    
    
    17(S)
    Kiểm tra viết
    
    
    
    
    
    
    23
    
    
    18(S)
    Tính chất chia hết của một tổng
    
    
    
    
    
    
    24
    
    
    6(h)
    Đoạn thẳng.
    Thước thẳng.
    
    x
    
    
    
    25
    10
    7
    19(S)
     Luyện tập
    
    
    
    
    
    
    26
    
    
    20(S)
    Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
    
    
    
    
    
    
    27
    
    
    21(S)
     Luyện tập
    
    
    
    
    
    
    28
    
    
    7(h)
    Kiểm tra 45 phút.
    
    
    
    
    
    
    29
    
    8
    22(S)
    Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
    
    
    
    
    
    
    30
    
    
    23(S)
     Luyện tập
    
    
    
    
    
    
    31
    
    
    24(S)
    Ước và bội
    
    
    
    
    
    
    32
    
    
    8(h)
    Độ dài đoạn thẳng.
    Thước thẳng.
    
    
    
    
    
    33
    
    9
    25(S)
    Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
    
    
    
    
    
    
    34
    
    
    26(S)
     Luyện tập
    
    
    
    
    
    
    35
    
    
    27(S)
    Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    
    
    
    
    
    
    36
    
    
    9(H)
    Khi nào thì Am+MA=AB.
    Thước thẳng.
    
    
     
    Gửi ý kiến

    CÁC TIN TỔNG HỢP MỚI NHẤT, 5 PHÚT CẬP NHẬT MỘT LẦN CHỈ CÓ Ở ĐÂY

    Thăm quan Đà Nẵng